Bản dịch của từ 苦差事 trong tiếng Việt

苦差事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨˇkuthanh hỏi

苦差事 (Danh từ)

kǔ chāi shì
01

Công việc vất vả mà lương thấp, hoặc công việc cực nhọc gây khó chịu, thường khiến người làm cảm thấy mệt mỏi và không thích thú.

辛苦而报酬低的工作;辛苦而令人讨厌的工作。如:一丝不苟地精心修改,这样做虽然是一件苦差事,但却使作者感到最大的快慰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苦差事

chāi

shì

Các từ liên quan

苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
苦
Bính âm:
【kǔ】【ㄎㄨˇ】【KHỔ】
Các biến thể:
𡿵, 瘔
Hình thái radical:
⿱,艹,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép