Bản dịch của từ 苦春头 trong tiếng Việt
苦春头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǔ | ㄎㄨˇ | k | u | thanh hỏi |
苦春头 (Danh từ)
【kǔ chūn tóu】
01
Chỉ thời kỳ đầu xuân khi thức ăn còn khan hiếm, cuộc sống khó khăn, thiếu thốn.
指春季里青黄不接﹑生活困苦的时候。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苦春头
kǔ
苦
chūn
春
tóu
头
Các từ liên quan
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
春上
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【kǔ】【ㄎㄨˇ】【KHỔ】
- Các biến thể:
- 𡿵, 瘔
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楛
狜
䇢
葊
蕭
蕘
萷
荇
荏
芖
莥
薈
蓲
䒬
萒
䏚
宖
迡
㹥
泘
牨
㓉
䢾
怶
迧
玞
㓦
辛苦
痛苦
艰苦
刻苦
吃苦
苦瓜
苦涩
苦难
何苦
诉苦
