Bản dịch của từ 苦水 trong tiếng Việt

苦水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨˇkuthanh hỏi

苦水 (Danh từ)

kú shuǐ
01

Nước có vị đắng do chứa các khoáng chất như natri sunfat, magie sunfat.

①因含有硫酸钠、硫酸镁等矿物质而味道苦的水。

Ví dụ
02

Chất lỏng đắng chua hoặc khó chịu từ miệng do bệnh, thường là dịch tiêu hóa hoặc hỗn hợp thức ăn.

②因患某种疾病而从口中吐出的苦的液体,通常是消化液和食物的混合物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nỗi lòng cay đắng, những tâm sự đau khổ chất chứa trong lòng (ví dụ: kể chuyện buồn, tâm sự phiền muộn).

③比喻心中藏的痛苦:在控诉大会上倒苦水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苦水

shuǐ

Các từ liên quan

苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
水上
水上运动
水上飞机
苦
Bính âm:
【kǔ】【ㄎㄨˇ】【KHỔ】
Các biến thể:
𡿵, 瘔
Hình thái radical:
⿱,艹,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép