Bản dịch của từ 苦爱 trong tiếng Việt
苦爱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǔ | ㄎㄨˇ | k | u | thanh hỏi |
苦爱 (Danh từ)
【kǔ ài】
01
Rất yêu thương, yêu say đắm, yêu tha thiết (từ ghép mang nghĩa nhấn mạnh về tình yêu hoặc sự yêu thích mãnh liệt).
1.酷爱,极爱。
Ví dụ
02
Trong Phật giáo, chỉ trạng thái phiền não và lòng tham ái, tức là những cảm xúc khổ đau và ham muốn ràng buộc tâm hồn.
2.佛教语。烦恼与爱欲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苦爱
kǔ
苦
ài
爱
Các từ liên quan
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
- Bính âm:
- 【kǔ】【ㄎㄨˇ】【KHỔ】
- Các biến thể:
- 𡿵, 瘔
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楛
狜
䇢
葊
蕭
蕘
萷
荇
荏
芖
莥
薈
蓲
䒬
萒
䏚
宖
迡
㹥
泘
牨
㓉
䢾
怶
迧
玞
㓦
辛苦
痛苦
艰苦
刻苦
吃苦
苦瓜
苦涩
苦难
何苦
诉苦
