Bản dịch của từ 苦笋 trong tiếng Việt
苦笋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǔ | ㄎㄨˇ | k | u | thanh hỏi |
苦笋 (Danh từ)
【kú sǔn】
01
Măng của cây tre gai, vị hơi đắng, có loại ăn được gọi là măng ngọt đắng.
苦竹之笋。品种不一,其味微苦者可食,俗称甜苦笋。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苦笋
kǔ
苦
sǔn
笋
Các từ liên quan
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
笋业
笋儿拳
笋城
笋头
笋尖
- Bính âm:
- 【kǔ】【ㄎㄨˇ】【KHỔ】
- Các biến thể:
- 𡿵, 瘔
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楛
狜
䇢
葊
蕭
蕘
萷
荇
荏
芖
莥
薈
蓲
䒬
萒
䏚
宖
迡
㹥
泘
牨
㓉
䢾
怶
迧
玞
㓦
辛苦
痛苦
艰苦
刻苦
吃苦
苦瓜
苦涩
苦难
何苦
诉苦
