Bản dịch của từ 苦菜花 trong tiếng Việt
苦菜花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǔ | ㄎㄨˇ | k | u | thanh hỏi |
苦菜花 (Danh từ)
【kǔ cài huā】
01
Truyện tiểu thuyết dài kể về cuộc sống gian khó của một gia đình nông dân trong thời kháng chiến chống Nhật, với sự hy sinh và đấu tranh kiên cường của các thành viên.
长篇小说。冯德英作。1958年发表。抗日战争时期,贫农冯大娘的丈夫被地主逼死,大儿子被迫离家。大娘拖儿带女,艰难度日。但她支持大女儿参加游击队,二女儿参加民兵,又送二儿子参加八路军。后得知早已参加八路军的大儿子壮烈牺牲,她强抑悲痛,参加反“扫荡”斗争,并亲手打死了汉奸。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苦菜花
kǔ
苦
cài
菜
huā
花
Các từ liên quan
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
菜农
菜刀
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【kǔ】【ㄎㄨˇ】【KHỔ】
- Các biến thể:
- 𡿵, 瘔
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楛
狜
䇢
葊
蕭
蕘
萷
荇
荏
芖
莥
薈
蓲
䒬
萒
䏚
宖
迡
㹥
泘
牨
㓉
䢾
怶
迧
玞
㓦
辛苦
痛苦
艰苦
刻苦
吃苦
苦瓜
苦涩
苦难
何苦
诉苦
