Bản dịch của từ 苦行头陀 trong tiếng Việt
苦行头陀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǔ | ㄎㄨˇ | k | u | thanh hỏi |
苦行头陀 (Danh từ)
【kǔ xíng tou tuó】
01
Người sống khổ hạnh, chịu đựng gian khổ cực đoan trong đời sống.
2.喻指生活极为刻苦的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Những vị tăng sĩ tu hành khổ hạnh, đi khất thực, chịu đựng gian khổ để tu luyện tâm linh.
1.《释氏稽古略》载:宗一禅师往开元寺受具,雪峰以其苦行,呼为头陀。后因称修苦行或行脚乞食的僧人为苦行头陀。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苦行头陀
kǔ
苦
xíng
行
tóu
头
tuó
陀
Các từ liên quan
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
头一无二
头七
头上
头上安头
陀头
陀满
陀罗
陀罗尼
陀罗尼幢
- Bính âm:
- 【kǔ】【ㄎㄨˇ】【KHỔ】
- Các biến thể:
- 𡿵, 瘔
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楛
狜
䇢
葊
蕭
蕘
萷
荇
荏
芖
莥
薈
蓲
䒬
萒
䏚
宖
迡
㹥
泘
牨
㓉
䢾
怶
迧
玞
㓦
辛苦
痛苦
艰苦
刻苦
吃苦
苦瓜
苦涩
苦难
何苦
诉苦
