Bản dịch của từ 苦辛 trong tiếng Việt

苦辛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨˇkuthanh hỏi

苦辛 (Danh từ)

kǔ xīn
01

Khó nhọc, gian khổ, vất vả chịu đựng nhiều gian nan.

1.犹辛苦。劳苦艰辛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một loài cỏ, thường dùng để chỉ cây cỏ có vị đắng hoặc có tính khổ.

2.草名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苦辛

xīn

Các từ liên quan

苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
辛丑条约
辛亥
辛亥广州起义
辛亥革命
辛伤
苦
Bính âm:
【kǔ】【ㄎㄨˇ】【KHỔ】
Các biến thể:
𡿵, 瘔
Hình thái radical:
⿱,艹,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép