Bản dịch của từ 苦酒 trong tiếng Việt

苦酒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨˇkuthanh hỏi

苦酒 (Danh từ)

kú jiǔ
01

Rượu kém chất lượng, có vị chua và đắng, thường là rượu thiu hay rượu hỏng.

1.劣质味酸的酒。

Ví dụ
02

Cuộc sống đắng cay, cảm nhận đau khổ và cay đắng trong đời.

2.用以比喻痛苦﹑辛酸的生活感受。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giấm, một loại gia vị có vị chua dùng trong nấu ăn và làm dưa muối.

3.醋的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 苦酒

jiǔ

Các từ liên quan

苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
苦
Bính âm:
【kǔ】【ㄎㄨˇ】【KHỔ】
Các biến thể:
𡿵, 瘔
Hình thái radical:
⿱,艹,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép