Bản dịch của từ 英哲 trong tiếng Việt

英哲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

英哲 (Danh từ)

yīng zhé
01

Người có tài năng và kiến thức trác việt. ◇Tả Tư 左思: Anh triết hùng hào; tá mệnh đế thất 英哲雄豪; 佐命帝室 (Ngụy đô phú 魏都賦) Những người tài ba hào kiệt; giúp mệnh đế vương. Hiền minh; có tài năng và kiến thức trác việt. ◇Tăng Quốc Phiên 曾國藩: Tự cổ anh triết phi thường chi quân 自古英哲非常之君 (Quốc triều tiên chánh sự lược 國朝先正事略; Tự ) Những bậc vua hiền minh phi thường từ nghìn xưa.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 英哲

yīng

zhé

Các từ liên quan

英世
英业
英两
英主
英丽
哲人
哲人其萎
哲人萎
哲储
哲兄
英
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
𥍼, 偀, 𦮥
Hình thái radical:
⿱,艹,央
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép