Bản dịch của từ 英多 trong tiếng Việt

英多

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

英多 (Tính từ)

yīng duō
01

Có trí tuệ, tài năng hơn người; thông minh, sáng dạ (Hán-Việt: anh đa/anh đa? — nhưng nghĩa là “tài trí vượt trội”)

才智过人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 英多

yīng

duō

Các từ liên quan

英世
英业
英两
英主
英丽
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
英
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
𥍼, 偀, 𦮥
Hình thái radical:
⿱,艹,央
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép