Bản dịch của từ 英格兰 trong tiếng Việt
英格兰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
英格兰 (Danh từ)
【yīng gé lán】
01
Anh (phần lãnh thổ chính của Vương quốc Anh, bao gồm miền Bắc, miền Trung, miền Nam — thủ đô: Luân Đôn)
英国领土的主要部分。面积13万余平方千米,人口4870.7万(1994年)。北部和中部有奔宁山脉,东南部为平原。是英国人口、经济最集中部分。西北部为全国主要工业区,东南部为农牧区,伦敦及其周围为新工业区。海陆空交通发达。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 英格兰
yīng
英
gé
格
lán
兰
Các từ liên quan
英世
英业
英两
英主
英丽
格五
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
- Các biến thể:
- 𥍼, 偀, 𦮥
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,央
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
纓
罃
璎
瀴
鴬
応
礯
鹰
撄
韺
鸚
孾
萗
䕣
蔦
菠
艹
菳
萤
䔇
蔀
菶
藬
萈
斧
𠉝
钐
皯
郓
㑑
㓣
狀
怰
旽
迬
钍
英语
英国
英俊
英雄
英文
英镑
精英
英寸
英尺
英明
