Bản dịch của từ 英桃 trong tiếng Việt

英桃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

英桃 (Danh từ)

yīng táo
01

Anh đào, tức quả cây anh đào (樱桃),落叶乔木结卵形红色核果味甜可食亦指木材坚硬可作器用)。 (Hán-Vi: anh đào/ anh liên tưởng tới ‘’ là đào)

即樱桃。落叶乔木,结卵形红色核果,味甜可食,木材坚硬,可制器用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 英桃

yīng

táo

Các từ liên quan

英世
英业
英两
英主
英丽
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
英
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
𥍼, 偀, 𦮥
Hình thái radical:
⿱,艹,央
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép