Bản dịch của từ 英烈传 trong tiếng Việt
英烈传
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
英烈传 (Danh từ)
【yīng liè chuán】
01
Tên sách (tiểu thuyết lịch sử dài) thời Minh, kể chuyện Chu Nguyên Chương dấy binh khởi nghĩa đánh đuổi nhà Nguyên, hợp thành nhà Minh; tác giả không rõ, toàn 80 hồi.
又名《皇明开运英武传》、《云合奇踪》。明代长篇小说。作者待考。八十回。叙述朱元璋等人起兵反元,统一中国建立明王朝的故事。因作者过于受史实的束缚,缺乏艺术想像与虚构,故艺术成就不高,但对后世的戏曲和曲艺有较大的影响。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 英烈传
yīng
英
liè
烈
chuán
传
Các từ liên quan
英世
英业
英两
英主
英丽
烈丈夫
烈业
烈义
烈假
烈光
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
- Các biến thể:
- 𥍼, 偀, 𦮥
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,央
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
纓
罃
璎
瀴
鴬
応
礯
鹰
撄
韺
鸚
孾
萗
䕣
蔦
菠
艹
菳
萤
䔇
蔀
菶
藬
萈
斧
𠉝
钐
皯
郓
㑑
㓣
狀
怰
旽
迬
钍
英语
英国
英俊
英雄
英文
英镑
精英
英寸
英尺
英明
