Bản dịch của từ 英物 trong tiếng Việt

英物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

英物 (Danh từ)

yīng wù
01

Nhân vật ưu tú và kiệt xuất. ◇Văn Thiên Tường 文天祥: Hận đông phong; bất tá thế gian anh vật 恨東風; 不借世間英物 (Niệm nô kiều 念奴嬌; Thủy thiên không khoát từ 水天空闊詞) Giận gió phương đông; không phò giúp bậc anh tài xuất chúng ở trên đời.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 英物

yīng

Các từ liên quan

英世
英业
英两
英主
英丽
物业
物主
英
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
𥍼, 偀, 𦮥
Hình thái radical:
⿱,艹,央
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép