Bản dịch của từ 英谟 trong tiếng Việt

英谟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

英谟 (Danh từ)

yīng mó
01

Người giỏi mưu lược; bậc mưu sĩ, người có tài hoạch định kế sách

2.指善长谋略的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mưu lược sáng suốt, kế sách thông minh (Hán Việt: Anh mưu)

1.英明的谋略。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 英谟

yīng

Các từ liên quan

英世
英业
英两
英主
英丽
谟典
谟士
英
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
𥍼, 偀, 𦮥
Hình thái radical:
⿱,艹,央
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép