Bản dịch của từ 英雄 trong tiếng Việt

英雄

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

英雄 (Danh từ)

yīng xióng
01

Người anh hùng

能力、勇气都超过一般人的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Anh hùng

不怕困难,不怕危险和死亡,为人民的利益勇敢斗争甚至失去生命的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

英雄 (Tính từ)

yīng xióng
01

Anh hùng (phẩm chất)

有英雄特点的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 英雄

yīng

xióng

Các từ liên quan

英世
英业
英两
英主
英丽
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
英
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
𥍼, 偀, 𦮥
Hình thái radical:
⿱,艹,央
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép