Bản dịch của từ 英雄好汉 trong tiếng Việt

英雄好汉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

英雄好汉 (Danh từ)

yīng xióng hǎo hàn
01

Người phi thường, xuất chúng; lãnh đạo có tài.

非凡出众的人物。指见解、才能超群出众或领袖群众的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 英雄好汉

yīng

xióng

hǎo

hàn

Các từ liên quan

英世
英业
英两
英主
英丽
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
汉中
英
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
𥍼, 偀, 𦮥
Hình thái radical:
⿱,艹,央
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép