Bản dịch của từ 英雄无用武之地 trong tiếng Việt

英雄无用武之地

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

英雄无用武之地 (Thành ngữ)

yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì
01

Người tài năng nhưng không có cơ hội thể hiện.

比喻有才能却没地方或机会施展。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 英雄无用武之地

yīng

xióng

yòng

zhī

Các từ liên quan

英世
英业
英两
英主
英丽
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
无一不备
无一不知
无一可
无一时
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
之个
之乎者也
之任
之前
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
英
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
𥍼, 偀, 𦮥
Hình thái radical:
⿱,艹,央
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép