Bản dịch của từ 英雄气短 trong tiếng Việt

英雄气短

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

英雄气短 (Tính từ)

yīng xióng qì duǎn
01

Khí phách giảm sút, ý chí chùn xuống

气短:志气沮丧。指有才能的人因遭受困厄或沉迷于爱情而丧失进取心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 英雄气短

yīng

xióng

duǎn

Các từ liên quan

英世
英业
英两
英主
英丽
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
短不了
短丑
短世
短丧
英
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
𥍼, 偀, 𦮥
Hình thái radical:
⿱,艹,央
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép