Bản dịch của từ 英风 trong tiếng Việt
英风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
英风 (Danh từ)
【yīng fēng】
01
Dáng vẻ anh hùng, khí khái oai hùng; phong thái kiêu dũng (Hán-Việt: Anh phong/Anh khí)
1.奇伟杰出的气概;英武的气概。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Danh tiếng tốt; uy danh cao quý (danh vọng, thanh danh đẹp)
2.美好的声望;崇高的威望。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Phong cách, khí tiết cao thượng; phong thái đàng hoàng, thanh cao (Hán Việt: Anh phong - 'anh' = ưu tú, 'phong' = phong thái).
3.高尚的风格和气节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 英风
yīng
英
fēng
风
Các từ liên quan
英世
英业
英两
英主
英丽
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
- Các biến thể:
- 𥍼, 偀, 𦮥
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,央
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
纓
罃
璎
瀴
鴬
応
礯
鹰
撄
韺
鸚
孾
萗
䕣
蔦
菠
艹
菳
萤
䔇
蔀
菶
藬
萈
斧
𠉝
钐
皯
郓
㑑
㓣
狀
怰
旽
迬
钍
英语
英国
英俊
英雄
英文
英镑
精英
英寸
英尺
英明
