Bản dịch của từ 茂行 trong tiếng Việt

茂行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

茂行 (Danh từ)

mào xíng
01

Hành vi đức hạnh, phẩm cách cao thượng; hành động thể hiện đạo đức thịnh vượng (Hán Việt: 'mậu hành' → 'mậu' = thịnh/trù phú, 'hành' = hành vi).

盛德之行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茂行

mào

xíng

Các từ liên quan

茂业
茂亲
茂典
茂功
茂勋
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
茂
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẬU】
Hình thái radical:
⿱,艹,戊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép