Bản dịch của từ 茂豫 trong tiếng Việt
茂豫
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mào | ㄇㄠˋ | m | ao | thanh huyền |
茂豫 (Tính từ)
【mào yù】
01
Thịnh vượng và hạnh phúc: thịnh vượng, thịnh vượng và cuộc sống ổn định (thường dùng trong lời chúc hoặc trong văn viết)
1.昌盛安乐。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
2.犹茂育。豫,通“育”。繁荣滋长。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茂豫
mào
茂
yù
豫
Các từ liên quan
茂业
茂亲
茂典
茂功
茂勋
豫且
豫严
豫乐
豫事
豫交
- Bính âm:
- 【mào】【ㄇㄠˋ】【MẬU】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,戊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贸
秏
㫯
貿
貌
㧌
㿞
䡚
㺺
眊
覒
旄
蒊
蘇
藼
萠
䕔
虆
芵
蕎
葾
藷
菁
薧
姓
炎
怑
拗
肽
炋
苕
卒
祅
侥
沊
齿
茂盛
茂密
繁茂
丰茂
茂名
茂林
茂县
茂物
茂才
朴茂
