Bản dịch của từ 茂陵 trong tiếng Việt

茂陵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

茂陵 (Danh từ)

mào líng
01

Tên của lăng mộ Hoàng đế Hán (lăng Mậu Lăng) ở huyện Hưng Bình, tỉnh Thiểm Tây — mộ của Hán Vũ Đế, khu lăng mộ quy mô lớn, di tích lịch sử.

在陕西省兴平县东北。汉武帝墓。公元前139年建。陵园规模宏大,建筑雄伟。墓高46.5米。茂陵东有卫青墓、霍去病墓和霍光墓;西有李夫人墓。霍去病墓前石雕众多,尤以雕马为最。设有茂陵博物馆。为全国重点文物保护单位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茂陵

mào

líng

Các từ liên quan

茂业
茂亲
茂典
茂功
茂勋
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
茂
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẬU】
Hình thái radical:
⿱,艹,戊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép