Bản dịch của từ 茂陵刘郎 trong tiếng Việt

茂陵刘郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

茂陵刘郎 (Danh từ)

mào líng liú láng
01

Chỉ Hán Vũ Đế Lưu Thiệt (Lưu Trạch) — gọi theo tên lăng mộ của ông là 茂陵 (lăng Mậu). Dùng để chỉ nhân vật lịch sử, cách gọi lịch sử/ cổ văn.

指汉武帝刘彻。以其陵墓曰茂陵,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茂陵刘郎

mào

líng

liú

láng

Các từ liên quan

茂业
茂亲
茂典
茂功
茂勋
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
刘三妹
刘三姐
刘仙掌
郎中
茂
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẬU】
Hình thái radical:
⿱,艹,戊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép