Bản dịch của từ 茄袋 trong tiếng Việt
茄袋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qié | ㄑㄧㄝˊ | q | ie | thanh sắc |
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
茄袋 (Danh từ)
【jiā dài】
01
Một loại túi nhỏ làm tinh xảo, gọi là ‘hộp’ hay túi đựng tiền nhỏ (荷包), thường đeo trang trí, đựng tiền lẻ hoặc đồ nhỏ; cổ xưa cũng gọi là茄袋。
一种制作精致的小包,俗称荷包。随身佩带作饰件,备放零钱或什物用。《宋史.舆服志六》载所获亡金国宝,内有丝袍﹑玉带﹑销金玉事﹑皮茄袋等法物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茄袋
jiā
茄
dài
袋
Các từ liên quan
茄克衫
茄子
茄房
茄科
袋子
袋扇
袋鼠
- Bính âm:
- 【qié】【ㄑㄧㄝˊ】【GIA】
- Các biến thể:
- 伽
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,加
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伽
癿
聺
䦧
㚗
蘻
䓫
薺
藩
䕤
莽
䕍
荓
蕖
菏
蘩
藫
刵
㓥
苘
拑
匋
䏕
炋
佶
㕻
㝒
㺲
旻
番茄
茄子
蕃茄
香茄
颠茄
番茄酱
茄红素
番茄汁
烧茄子
茄子泥
雪茄
茄科
茄萣
圆茄
缅茄
紫茄
灯泡茄
玫瑰茄
雪茄烟
茄克衫
