Bản dịch của từ 茅土 trong tiếng Việt

茅土

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máo

ㄇㄠˊmaothanh sắc

茅土 (Danh từ)

máo tǔ
01

Chất đất và cỏ trắng dùng trong nghi lễ phong đất phong quan (đất tượng trưng để ban phong cho vua, hầu khi xưa)

指王﹑侯的封爵。古天子分封王﹑侯时,用代表方位的五色土筑坛,按封地所在方向取一色土,包以白茅而授之,作为受封者得以有国建社的表征。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茅土

máo

Các từ liên quan

茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
土专家
土丘
土业
土中
土中人
茅
Bính âm:
【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
Hình thái radical:
⿱,艹,矛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶フ丨ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép