Bản dịch của từ 茅焦 trong tiếng Việt
茅焦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | m | ao | thanh sắc |
茅焦 (Danh từ)
【máo jiāo】
01
茅焦 — tên người (Chiến quốc thời Tần), nổi tiếng dám chấp chính và dũng cảm can gián hoàng đế, vì tỏ lòng trung nghĩa mà bị bắt trước nhưng cuối cùng được khoan thứ và thăng chức.
战国齐人,以敢谏见称。秦始皇母后私通嫪毐,毐以假父之尊专国事,骄纵为乱,始皇取而车裂之,迁太后于萯阳宫,令曰:敢以太后事谏者戮。死者已二十七人,而茅焦犹冒死上谒,解衣伏质,喻以利害,始皇悟而赦之,迎太后归咸阳,尊焦为上卿。见汉刘向《说苑.正谏》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茅焦
máo
茅
jiāo
焦
Các từ liên quan
茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
- Bính âm:
- 【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,矛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶フ丨ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芼
㹈
蟊
茆
髦
貓
旄
矛
髳
酕
牦
毛
藢
蘖
䕊
蒳
䔪
䒫
蒂
菘
䓰
菨
茰
䓶
㹤
肽
毞
贫
帚
觅
岩
妵
呬
佭
胁
𠕙
香茅
茅台
茅盾
茅房
茅草
前茅
茅庐
茅屋
茅厕
茅坑
