Bản dịch của từ 茅盈 trong tiếng Việt
茅盈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | m | ao | thanh sắc |
茅盈 (Danh từ)
【máo yíng】
01
Tên nhân vật/đạo sĩ thời Hán (Hán景帝时期) người Tần Dương, truyền thuyết: 18 tuổi lên Hành Sơn tu đạo, sau ẩn ở Giới Khúc Sơn (nay Giục Dung, Giang Tô), cùng hai anh em tu luyện, hái thuốc chữa bệnh, được gọi là “Tam Mao Chân Quân”, chỗ núi đổi tên thành Mao Sơn (茅山)。
汉景帝时咸阳人。传说年十八上恒山修道,旋隐江南句曲山,与其弟固衷修炼采药,治病活人,世称“三茅真君”,改句曲山为三茅山,简名茅山(在今江苏省句容县境内)。旧有“茅山道士”之传,即本于此。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茅盈
máo
茅
yíng
盈
Các từ liên quan
茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
盈不足
盈不足术
盈亏
盈仞
盈余
- Bính âm:
- 【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,矛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶フ丨ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芼
㹈
蟊
茆
髦
貓
旄
矛
髳
酕
牦
毛
藢
蘖
䕊
蒳
䔪
䒫
蒂
菘
䓰
菨
茰
䓶
㹤
肽
毞
贫
帚
觅
岩
妵
呬
佭
胁
𠕙
香茅
茅台
茅盾
茅房
茅草
前茅
茅庐
茅屋
茅厕
茅坑
