Bản dịch của từ 茅社 trong tiếng Việt
茅社
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | m | ao | thanh sắc |
茅社 (Danh từ)
【máo shè】
01
Từ cổ: tên gọi (cũng viết là「茆社」) — chỉ một đơn vị xã hội/tổ chức nhỏ trong truyền thống hoặc địa danh mang chữ '社' (thường ít dùng, thuộc từ cổ/địa danh).
1.亦作“茆社”。
Ví dụ
02
Một loại đất đai hoặc khu đất được phong cho chư hầu lập miếu xã tắc (xã thổ gọi là “茅社” trong văn tế cổ) — nghĩa cổ về nơi đặt tế xã; (từ cổ)
2.古天子分封诸侯,授之茅土使归国立社,称作茅社。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茅社
máo
茅
shè
社
Các từ liên quan
茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
社主
社事
社交
社交才能
社人
- Bính âm:
- 【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,矛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶フ丨ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芼
㹈
蟊
茆
髦
貓
旄
矛
髳
酕
牦
毛
藢
蘖
䕊
蒳
䔪
䒫
蒂
菘
䓰
菨
茰
䓶
㹤
肽
毞
贫
帚
觅
岩
妵
呬
佭
胁
𠕙
香茅
茅台
茅盾
茅房
茅草
前茅
茅庐
茅屋
茅厕
茅坑
