Bản dịch của từ 茅门 trong tiếng Việt
茅门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | m | ao | thanh sắc |
茅门 (Danh từ)
【máo mén】
01
Tên cổng: Một trong năm cổng của cung điện cổ, loại cổng gọi là "Cổng gà lôi" (hầu hết được tìm thấy trong sách cổ), một danh từ riêng
雉门。古王宫五门之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茅门
máo
茅
mén
门
Các từ liên quan
茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,矛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶フ丨ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芼
㹈
蟊
茆
髦
貓
旄
矛
髳
酕
牦
毛
藢
蘖
䕊
蒳
䔪
䒫
蒂
菘
䓰
菨
茰
䓶
㹤
肽
毞
贫
帚
觅
岩
妵
呬
佭
胁
𠕙
香茅
茅台
茅盾
茅房
茅草
前茅
茅庐
茅屋
茅厕
茅坑
