Bản dịch của từ 茅龙 trong tiếng Việt
茅龙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | m | ao | thanh sắc |
茅龙 (Danh từ)
【máo lóng】
01
Một thứ thần vật mà truyện xưa cho là tiên nhân cưỡi (một loài thú/mã thần thoại); có thể hiểu là 'thần mã' hoặc 'thần vật cưỡi' trong truyền thuyết
相传仙人所骑的神物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茅龙
máo
茅
lóng
龙
Các từ liên quan
茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
- Bính âm:
- 【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,矛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶フ丨ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芼
㹈
蟊
茆
髦
貓
旄
矛
髳
酕
牦
毛
藢
蘖
䕊
蒳
䔪
䒫
蒂
菘
䓰
菨
茰
䓶
㹤
肽
毞
贫
帚
觅
岩
妵
呬
佭
胁
𠕙
香茅
茅台
茅盾
茅房
茅草
前茅
茅庐
茅屋
茅厕
茅坑
