Bản dịch của từ 茧丝 trong tiếng Việt
茧丝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
茧丝 (Danh từ)
【jiǎn sī】
01
Bọt/khối bột nặn hình như kén (món ăn truyền thống làm bằng gạo/đậu, thường vào đêm rằm tháng giêng)
3.指正月十五日夜以米﹑麦粉抟制的面茧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sợi tơ của con tằm; tơ tằm (vật liệu từ kén)
1.蚕丝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thường đề cập đến thuế: vào thời cổ đại, thuế thu được được so sánh với việc rút tơ từ kén (tức là thu tài sản và thuế)
2.泛指赋税。敛赋如抽丝于茧,故云。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茧丝
jiǎn
茧
sī
丝
Các từ liên quan
茧丝牛毛
茧卜
茧子
茧栗
茧栗犊
丝丝
丝丝入扣
丝丝密密
丝事
丝人
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂN】
- Các biến thể:
- 絸, 繭, 蠒, 𥭥, 𦇂, 𧅇
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,虫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛳
礆
翦
籛
简
䟰
㔓
蹇
簡
筧
彅
弿
荛
蔫
薶
䓛
薀
蒧
薫
蒕
䓍
菘
葊
薢
费
选
䧊
侻
砒
衭
㑜
珅
㸱
哅
洽
剄
茧子
老茧
蚕茧
茧绸
作茧
茧茧
重茧
抽茧
蚕茧纸
作茧自缚
