Bản dịch của từ 茧瓮 trong tiếng Việt

茧瓮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

茧瓮 (Danh từ)

jiǎn wèng
01

Cái kén to (kén tằm lớn như cái vò), chỉ kén tằm kích thước rất lớn; cổ văn chỉ một loại kén đặc biệt

南朝梁任昉《述异记》卷上:“园客者,济阴人……常种五色香草,积十余年,服食其实,忽有五色蛾集香草上,客荐之以布,生华蚕焉,至蚕时,有一女自来助养蚕,以香草食之,得茧一百二十枚,茧大如瓮,每一茧缫六七日丝方尽。”后因以“茧瓮”指大蚕茧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茧瓮

jiǎn

wèng

Các từ liên quan

茧丝
茧丝牛毛
茧卜
茧子
茧栗
瓮下
瓮中之鳖
瓮中捉鳖
瓮人
瓮听
茧
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂN】
Các biến thể:
絸, 繭, 蠒, 𥭥, 𦇂, 𧅇
Hình thái radical:
⿱,艹,虫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép