Bản dịch của từ 茧薄 trong tiếng Việt

茧薄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

茧薄 (Tính từ)

jiǎn báo
01

Kén ít, mùa dệt kén không được phong phú; chỉ việc nuôi tằm thu hoạch ít, không sung túc (Hán Việt: kiền bạc/thiếu).

谓蚕事欠丰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茧薄

jiǎn

báo

Các từ liên quan

茧丝
茧丝牛毛
茧卜
茧子
茧栗
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
茧
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂN】
Các biến thể:
絸, 繭, 蠒, 𥭥, 𦇂, 𧅇
Hình thái radical:
⿱,艹,虫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép