Bản dịch của từ 茭草 trong tiếng Việt
茭草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
茭草 (Danh từ)
【jiāo cǎo】
01
Một loại cỏ thân rỗng, thường gọi là 'cỏ lau', lá dài; chữ cổ cũng viết là 茭艸 (thường gặp trong tên thực vật hoặc chữ Hán Nôm)
1.亦作“茭艹”。
Ví dụ
02
Cỏ lau/ cây lau sậy (tên khác của 菰, một loại cây thủy sinh có thân lá dài dùng làm đệm, lợp, hoặc làm đồ đan)
2.菰的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Rơm/khô cỏ làm thức ăn cho gia súc (lá/ thân cây cây sậy khô dùng làm cỏ khô)
3.作饲料的干草。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茭草
jiāo
茭
cǎo
草
Các từ liên quan
茭刍
茭牧
茭白
茭笋
茭米
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 𦽨, 𦺏, 䕧
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,交
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
礁
蕉
䩌
鹪
骄
䢒
驕
嘐
嬌
教
浇
穚
䓔
蓊
蓨
苿
苵
茵
䒜
蕀
蒇
苟
荩
蕥
牭
娂
𠔘
砜
匧
欩
柈
茘
畉
茹
訆
眆
茭白
茭瓜
玉茭
