Bản dịch của từ 茭鸡 trong tiếng Việt

茭鸡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

茭鸡 (Danh từ)

jiāo jī
01

Một loài chim nước lớn thuộc họ cò (鵁鶄), chân cao, mỏ dài, thường cư trú thành đàn bên bờ đầm, ao; giống cò lớn, phổ biến ở Trung Quốc

水鸟名。即鵁鶄。大如凫,高脚长喙,群栖泽畔,为我国鹭类中之常见者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茭鸡

jiāo

Các từ liên quan

茭刍
茭牧
茭白
茭笋
茭米
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
茭
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
𦽨, 𦺏, 䕧
Hình thái radical:
⿱,艹,交
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép