Cùng nghĩa với chữ “萸” (một loại cây thơm, thường dùng trong y học cổ truyền và phong tục Việt Nam, dễ nhớ vì “du” nghe giống “dư” – dư vị thơm của cây).
同“萸”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DU】
Hình thái radical:
⿱,艹,⿻,日,乂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丨乚一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép