Bản dịch của từ 茱萸 trong tiếng Việt
茱萸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
茱萸 (Danh từ)
【zhū yú】
01
Thù du; cây thù du
落叶小乔木, 叶子对生, 长椭圆形, 花黄色果实为核果, 长椭圆形, 枣红色, 可以入药, 对阳痿遗精等症有疗效
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茱萸
zhū
茱
yú
萸
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【THÙ】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,朱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴸
株
鯺
侏
誅
駯
猪
蝫
邾
瀦
朱
藸
茺
䔶
莄
䕰
芲
荌
䔝
䓙
蓴
若
茤
䕠
胑
俩
衸
眨
眆
侽
癸
哔
穼
俜
姱
䂚
茱萸
山茱萸
吴茱萸
茱莉亚
茱莉娅
茱丽叶
摘下茱萸
