Bản dịch của từ 茶仙 trong tiếng Việt
茶仙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | ch | a | thanh sắc |
茶仙 (Danh từ)
【chá xiān】
01
Thần trà, chỉ người nổi tiếng về trà, ví dụ như Lục Vũ thời Đường được gọi là 'Trà Tiên'.
1.茶神。指唐陆羽。
Ví dụ
02
Người rất giỏi uống trà, sành trà như một bậc thầy hoặc thần tiên trong việc thưởng thức trà
2.泛指善于饮茶者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茶仙
chá
茶
xiān
仙
Các từ liên quan
茶上
茶亭
茶令
茶仪
茶会
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
- Bính âm:
- 【chá】【ㄔㄚˊ】【TRÀ】
- Các biến thể:
- 𣘻, 𣗪, 荼, 𨼑, 茶
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,人,朩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪯
察
㢉
査
茬
㢒
摖
㫅
猹
捈
䕓
䑘
萉
䓕
葚
茲
芌
芛
䕯
苘
䓭
藦
蓑
葰
虳
炱
䎟
春
咩
卸
饶
牯
㤬
𠉜
昢
㡂
奶茶
茶叶
绿茶
喝茶
红茶
泡茶
花茶
茶馆
茶几
抹茶
