Bản dịch của từ 茶余酒后 trong tiếng Việt

茶余酒后

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

茶余酒后 (Danh từ)

chá yú jiǔ hòu
01

Khoảng thời gian nghỉ ngơi, rảnh rỗi sau khi uống trà và rượu, tức lúc thư giãn, giải trí

泛指休息或空闲的时候。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茶余酒后

chá

jiǔ

hòu

Các từ liên quan

茶上
茶亭
茶仙
茶令
茶仪
余一人
余一余三
余丁
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
后七子
后不僭先
后世
后丞
茶
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【TRÀ】
Các biến thể:
𣘻, 𣗪, 荼, 𨼑, 茶
Hình thái radical:
⿳,艹,人,朩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép