Bản dịch của từ 茶围 trong tiếng Việt

茶围

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

茶围 (Danh từ)

chá wéi
01

Tiếng lóng (cũ): màn tán tỉnh, ve vãn giữa gái điếm và khách; ‘cuộc trêu gỡ, lời nói cợt nhả nhằm tỏ tình’ (gợi cảm giác xa xưa, hàm nghĩa tiêu xài/tiền bạc cho chuyện ăn chơi).

妓女与寻芳客打情骂俏、说笑调情。。文明小史.第五十二回:「禁不得饶鸿生催了几遍,黄参赞只得起身,身上摸出一把金圆,给那广东妓女。……出门之后,饶鸿生问,刚刚给他多少银子?黄参赞说,不过十个美国金圆罢了。饶鸿生一算,十个金圆,差不多要二十二圆八角,便伸伸舌头道:『好贵的茶围。』」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茶围

chá

wéi

茶
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【TRÀ】
Các biến thể:
𣘻, 𣗪, 荼, 𨼑, 茶
Hình thái radical:
⿳,艹,人,朩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép