Bản dịch của từ 茶毗 trong tiếng Việt
茶毗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | ch | a | thanh sắc |
茶毗 (Danh từ)
【chá pí】
01
Thuật ngữ Phật giáo chỉ việc thiêu xác sau khi vị tăng viên tịch, từ tiếng Phạn Jhāpita, nghĩa là đốt cháy.
佛教语。梵语Jh?pita的音译。意为焚烧。指僧人死后将尸体火化。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茶毗
chá
茶
pí
毗
Các từ liên quan
茶上
茶亭
茶仙
茶令
茶仪
毗佐
毗倚
毗刘
- Bính âm:
- 【chá】【ㄔㄚˊ】【TRÀ】
- Các biến thể:
- 𣘻, 𣗪, 荼, 𨼑, 茶
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,人,朩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪯
察
㢉
査
茬
㢒
摖
㫅
猹
捈
䕓
䑘
萉
䓕
葚
茲
芌
芛
䕯
苘
䓭
藦
蓑
葰
虳
炱
䎟
春
咩
卸
饶
牯
㤬
𠉜
昢
㡂
奶茶
茶叶
绿茶
喝茶
红茶
泡茶
花茶
茶馆
茶几
抹茶
