Bản dịch của từ 茶瓶 trong tiếng Việt

茶瓶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

茶瓶 (Danh từ)

chá píng
01

Bình đựng trà

“茶瓶”即暖壶。内有真空胆,减少热传递,盛水后起到保温作用。“茶瓶”是热水瓶的意思·并不是盛茶叶的瓶子· 茶瓶始于明朝,当时人们用的是“汤瓶”,当时茶瓶的形状多是竹筒形·有锡瓶、铅瓶、铜瓶等·《长物志》的作者文震亨说,这种竹筒状汤瓶好处在于“既不漏火,又便于点注(泡茶)”。到今天我们用的茶瓶则是装有真空瓶的·用起来异常方便,而且又产生了很多衍生品·

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茶瓶

chá

píng

茶
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【TRÀ】
Các biến thể:
𣘻, 𣗪, 荼, 𨼑, 茶
Hình thái radical:
⿳,艹,人,朩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép