Bản dịch của từ 茶花赋 trong tiếng Việt
茶花赋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | ch | a | thanh sắc |
茶花赋 (Danh từ)
【chá huā fù】
01
Tác phẩm văn xuôi ca ngợi vẻ đẹp và sức sống mãnh liệt của hoa trà, đồng thời tôn vinh vẻ đẹp lao động và sự phát triển phồn vinh của đất nước.
散文。杨朔作。1961年发表。作品赞美茶花的美丽姿色和顽强生命力,也赞美劳动者美的创造和祖国欣欣向荣的气象。采用借景抒情、咏物言志的手法,意境优美,文辞绚丽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茶花赋
chá
茶
huā
花
fù
赋
Các từ liên quan
茶上
茶亭
茶仙
茶令
茶仪
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
- Bính âm:
- 【chá】【ㄔㄚˊ】【TRÀ】
- Các biến thể:
- 𣘻, 𣗪, 荼, 𨼑, 茶
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,人,朩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪯
察
㢉
査
茬
㢒
摖
㫅
猹
捈
䕓
䑘
萉
䓕
葚
茲
芌
芛
䕯
苘
䓭
藦
蓑
葰
虳
炱
䎟
春
咩
卸
饶
牯
㤬
𠉜
昢
㡂
奶茶
茶叶
绿茶
喝茶
红茶
泡茶
花茶
茶馆
茶几
抹茶
