Bản dịch của từ 荃察 trong tiếng Việt
荃察
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
荃察 (Cụm từ)
【quán chá】
01
Kính ngữ, lời nói khiêm nhường mong người khác thấu hiểu (từ cổ, ý: “mong quan/anh thông cảm, xem xét”)
语出《离骚》:“荃不察余之中情兮。”荃,香草,这里比喻国君。后以“荃察”表示希望对方体谅自己的谦词:万望荃察。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荃察
quán
荃
chá
察
Các từ liên quan
荃宰
荃荪
荃蹄
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【THUYÊN】
- Các biến thể:
- 筌
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,全
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟫
㩲
𠓴
槫
䀬
拳
矔
絟
醛
楾
埢
姾
蔌
葠
荫
蕻
蒎
䓔
萌
茌
鿊
虁
䕘
荡
㳞
𠉕
𠉚
侰
狩
珄
㣚
頁
㓪
穼
垲
眇
荃湾
段荃法
