Bản dịch của từ 荃蹄 trong tiếng Việt
荃蹄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
荃蹄 (Danh từ)
【quán tí】
01
Nghĩa gốc: dụng cụ bắt cá và bắt thỏ (荃=筌, 蹄=网)。Ẩn dụ: phương tiện, thủ đoạn hoặc công cụ để đạt được mục đích; thường nhấn mạnh đến cái dùng để đạt mục tiêu hơn bản thân mục tiêu.
鱼笱和兔网。语本《庄子.外物》:“荃者所以在鱼,得鱼而忘荃;蹄者所以在兔,得兔而忘蹄。”荃,一本作“筌”。后用“荃蹄”比喻为达到某种目的而使用的手段。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荃蹄
quán
荃
tí
蹄
Các từ liên quan
荃宰
荃察
荃荪
蹄囓
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【THUYÊN】
- Các biến thể:
- 筌
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,全
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丶一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟫
㩲
𠓴
槫
䀬
拳
矔
絟
醛
楾
埢
姾
蔌
葠
荫
蕻
蒎
䓔
萌
茌
鿊
虁
䕘
荡
㳞
𠉕
𠉚
侰
狩
珄
㣚
頁
㓪
穼
垲
眇
荃湾
段荃法
