Bản dịch của từ 荆关 trong tiếng Việt

荆关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

荆关 (Danh từ)

jīng guān
01

Cửa bằng cành cây hoặc cửa làm từ chổi, dùng để ngăn lại, thường là cửa rào nhỏ, đơn sơ.

1.柴门。

Ví dụ
02

Núi hoặc địa điểm hiểm trở, hiểm yếu như cửa ải, thường dùng để chỉ nơi khó đi qua hoặc phòng thủ chặt chẽ.

2.荆门山。泛指险要之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Danh xưng chung chỉ hai họa sĩ nổi tiếng thời Ngũ Đại là荆浩关仝, thầy trò cùng nổi tiếng về tranh phong cảnh.

3.五代画家荆浩﹑关仝师徒以擅画山水齐名,故并称“荆关”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆关

jīng

guān

Các từ liên quan

荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆冠
关上
关东
荆
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
Hình thái radical:
⿰,茾,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一ノ丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép