Bản dịch của từ 荆冠 trong tiếng Việt

荆冠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

荆冠 (Danh từ)

jīng guān
01

Chiếc mũ làm từ dây gai (荆条), nổi tiếng vì truyền thuyết Chúa Giê-su bị đội mũ gai trước khi bị đóng đinh lên thập tự giá, được gọi là “miện gai” hay “gai miện”.

用荆条编制的帽子。传说耶稣在被钉上十字架前,兵丁曾编棘冕,冠其首,戏称之为“犹太人的王”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆冠

jīng

guān

Các từ liên quan

荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
冠上加冠
冠上履下
冠世
荆
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
Hình thái radical:
⿰,茾,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一ノ丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép