Bản dịch của từ 荆国 trong tiếng Việt
荆国
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
荆国 (Danh từ)
【jīng guó】
01
Nước Kinh, một nước cổ đại trong lịch sử Trung Quốc, thường được nhắc đến trong các văn bản cổ như 《墨子·公输》.
荆国有余。——《墨子·公输》
Ví dụ
02
Nhà nước nước荆 (Kinh quốc), một nước cổ trong lịch sử Trung Quốc.
荆国之为政。——《吕氏春秋·察今》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên cũ của nước Sở thời Xuân Thu
1.春秋时楚国的旧称。
Ví dụ
04
Tên một nước chư hầu thời đầu nhà Hán
2.汉初侯国名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆国
jīng
荆
guó
国
Các từ liên quan
荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
国丈
国丧
国中之国
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
- Hình thái radical:
- ⿰,茾,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一ノ丨丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
晶
鶄
葏
秔
經
箐
亰
兢
巠
经
鼱
京
萎
芐
䔚
葫
葿
䔷
䓔
莠
䖆
䒹
䒨
䒱
帞
狥
荐
枮
炪
枱
洭
㖀
独
㓨
𠊠
沗
荆棘
拙荆
荆轲
荆州
荆芥
紫荆
负荆
荆条
荆门
荆江
